Từ ngữ Công giáo
Sabat, ngày

Sabat, ngày

Trong ngày Sabat, người Do Thái phải chu toàn các điều luật nghỉ ngơi một cách nhiệm nhặt, cầu nguyện và đọc các bài Sách Thánh; tại Giêrusalem có nghi thức dâng của lễ (x. Lv 23,3).

Thánh thiện, sự

Thánh thiện, sự -  Sanctitas, Holiness, Sainteté Sự thánh thiện là sự trọn hảo của đức mến (x.GLHTCG 1709) và ngược lại, “Đức mến là linh hồn của sự thánh thiện” (GLHTCG 826).

Sai lầm

Sai lầm Sai lầm là trái với lẽ phải, sự thật và sự kiện khách quan.

Thánh

Thánh Thánh: Đấng linh thiêng; nhân vật tột bực; người có đức độ trổi vượt; từ dùng để tôn xưng nhà vua, chỉ vật hoặc nơi thuộc về vua, về tôn giáo.

Mầu nhiệm

Mầu nhiệm Mầu nhiệm là kế hoạch của Thiên Chúa vốn ẩn kín nay được tỏ lộ nơi Chúa Kitô (x. Ep 3,9-10).

Thanh luyện

Thanh luyện Thanh luyện là những cố gắng không ngừng của cá nhân và cộng đoàn nhằm làm cho mình nên hoàn hảo nhờ việc luyện tập các nhân đức, tham dự các bí tích và làm những việc lành.

Hy lễ

Hy lễ Hy lễ là phẩm vật của con người dâng lên thần thánh để biểu lộ lòng tôn kính, cảm tạ, xin ơn và đền tội.

Tín thác, lòng

Tín thác, lòng Tín: tin; thác: giao phó. Tín thác: tin tưởng và giao phó cho ai điều gì.

Truyền chức thánh, bí tích

Truyền chức thánh, bí tích Bí tích Truyền Chức Thánh là bí tích thông ban thừa tác vụ của Đức Kitô, vốn đã được ủy thác cho các tông đồ, cho những ai được tuyển chọn, hầu tiếp tục sứ vụ của Người, phục vụ Dân Chúa cho đến tận thế (x. GLHTCG 1536).