Thứ Sáu, 20 Tháng Mười Hai, 2019 15:05

Hành hương, cuộc -

Peregrinatio; Pilgrimage. Pèlerinage

Hành: đi; hương: nhang. Hành hương: đi tới một nơi được coi là linh thiêng để thắp nhang kính bái và cầu nguyện.

Kết quả hình ảnh cho hành hương

Cuộc hành hương là hành trình của các tín hữu rời nơi minh đang ở, đi tới một nơi thánh thiêng, để tỏ lòng sùng kính, tham dự lễ hội, cầu nguyện, làm việc đền tội, xin ơn hay tạ ơn.

Ngay từ thời Giáo hội sơ khai, tín hữu đã có thói quen hành hương về Ðất Thánh Pelestine, sau đó là Rome (nơi hai Thánh Phêrô, Phaolô và nhiều tín hữu chịu tử vì đạo). Từ thế kỷ IV, họ bắt đầu tổ chức hành hương trên quy mô lớn. Ðến thế kỷ VIII, người ta hành hương thay cho việc đền tội công khai.

Trước hay trong cuộc hành hương, tín hữu thường được mời gọi chuẩn bị tâm hồn bằng các nghi thức hay các bí tích, để đón nhận hoa trái thiêng liêng trong nỗ lực tìm kiếm và gặp gỡ Thiên Chúa.

Việc hành hương tới các đền thánh là một cách thể hiện tình hiệp thông của Giáo hội Lữ hành trong tinh thần cầu nguyện. Những cuộc hành hương nhắc nhở tín hữu, đời sống trần gian là cuộc hành hương về Nước Trời (x. GLHTCG 2691).

Tiểu ban Từ vựng - UBGLÐT/HÐGMVN

Ý kiến bạn đọc ()
Tin khác
Xem thêm