Thứ Tư, 28 Tháng Chín, 2022 16:58

Mê tín, sự -

Superstitio, Superstition, Superstition

Mê: lạc, nhảm; tín: tin. Mê tín: tin nhảm.

Mê tín là tình trạng lệch lạc của tâm linh tôn giáo bởi sự ngu muội, nhẹ dạ, cả tin, giải thích những hiện tượng tự nhiên bằng những thực tại siêu nhiên.

Mê tín cũng có thể xảy ra trong Kitô giáo, khi gán một ý nghĩa ma thuật cho một số thực hành chính đáng trong việc thờ phượng Thiên Chúa; khi cho rằng chỉ cần đọc một lời kinh nào đó hay cử hành bí tích đúng luật là đạt được kết quả, bất chấp những tâm tình phải có (x. GLHTCG 2111).

“Điều răn thứ nhất cấm sự mê tín và thái độ vô đạo” (GLHTCG 2110).

 

Tiểu ban Từ vựng  - UBGLĐT/HĐGMVN

 

Ý kiến bạn đọc ()
Tin khác
Xem thêm