Thứ Năm, 02 Tháng Tám, 2018 19:14

Thánh

Sanctus, Holy, Saint

Thánh: Đấng linh thiêng; nhân vật tột bực; người có đức độ trổi vượt; từ dùng để tôn xưng nhà vua, chỉ vật hoặc nơi thuộc về vua, về tôn giáo.

Trong Thánh Kinh, tính từ tiếng Hipri qadosh - được dịch sang tiếng Hy Lạp là hagios - có nghĩa là tách ra khỏi những gì phàm tục, thuộc về thần linh.

Từ thánh đặc biệt dùng để chỉ phẩm tính của Thiên Chúa: Thiên Chúa là “Đức Thánh của Israel” (Is 1,4). Danh của Ngài là Chí Thánh (x. Is 57,15). Chỉ mình Ngài là Thánh (x. Hs 11,9). Đức Kitô - Ngôi Hai Thiên Chúa - là “Đấng Thánh” (Cv 3,14; x. Ga 6,69). Ngôi Ba Thiên Chúa là Chúa Thánh Thần (x. Mt 1,18).

Vì Thiên Chúa là Thánh nên tất cả những gì (người hay vật) thuộc về Ngài đều được tách riêng khỏi những gì phàm tục. Ví dụ: Các Thánh Thiên Thần (x. Mc 8,38), Dân Thánh (x. Đnl 7,6; Ep 1,1), Nơi Thánh (x. 29,31), Ngày Thánh (x. Nkm 8,11), Sách Thánh (x. 1Mcb 12,9)...

Tiểu ban Từ vựng  - UBGLĐT/HĐGMVN

Ý kiến bạn đọc ()
Tin khác
Xem thêm