Communitas Ecclesialis, Ecclesiastical Community, Communauté Ecclésial
Giáo: đạo; đoàn: nhóm.
Giáo đoàn là cộng đoàn Kitô hữu ở một địa phương thời Hội Thánh sơ khai, có những yếu tố căn bản và đặc thù trong tổ chức và phụng vụ.
Đa số các giáo đoàn được nhắc đến trong Tân Ước đều do thánh Phaolô thiết lập hay củng cố trong hành trình truyền giáo của ngài.

Tiểu ban Từ vựng UBGLĐT/HĐGMVN
Bình luận