Từ ngữ Công giáo

Cha phó
Cha phó
Cha phó là cộng tác viên của cha sở - chia sẻ mối bân tâm, bàn bạc, nghiên cứu và thi hành mục vụ dưới quyền cha sở (x. GL 545, §1-2).
Giáo luật
Giáo luật
Giáo Luật bao gồm tất cả những luật lệ đã được thu thập, sắp xếp, được Giáo hội chuẩn nhận và ban hành.
Đặt tay
Đặt tay
Trong một số nền văn hóa và tôn giáo, đặt tay trên một người hay một vật là dấu chỉ của việc muốn ban sức, chữa lành, trao nhiệm vụ hay chúc lành.
Con người (danh từ chung)
Con người (danh từ chung)
Từ con người có tiếng gốc Hipri là Adam, phát sinh bởi gốc từ adamah - bụi đất, có nghĩa là con người hay loài người (x. St 1,26-28; 2,7).
Đau khổ
Đau khổ
Đau khổ là tình trạng đau đớn, khó chịu mà con người cảm thấy khi sự dữ xuất hiện hay khi thiếu sự lành.
Chứng từ
Chứng từ
Chứng từ là lời và cuộc sống của Kitô hữu có giá trị như bằng cớ về chân lý đức tin: “… sứ điệp cứu độ phải được chứng thực bằng chứng từ của đời sống các Kitô hữu” (GLHTCG 2044).
Gia đình
Gia đình
Gia đình là một nhóm người có liên hệ với nhau do hôn nhân hay máu mủ, cách chung có cha, mẹ và con cái. Vợ chồng làm nên gia đình căn bản. Ông bà, con cháu, họ hàng là gia đình mở rộng.
Abel
Abel
Abel, có gốc tiếng Hipri là havel, là người con trai thứ hai của Adam và Eva. Theo sách Sáng Thế, ông làm nghề chăn chiên (x. St 4,1-16).
Sinh khí
Sinh khí
Theo Thánh Kinh, Thiên Chúa là nguồn gốc của sinh khí. Ngài ban sinh khí cho các sinh vật để chúng được sống (x. St 2,7). Khi chết, con người trả sinh khí lại cho Thiên Chúa (x. Gv 12,7).
Emmanuel
Emmanuel
Ngôn sứ Isaia đã tiên báo cho vua Achaz về một dấu chỉ của Thiên Chúa: Một thiếu nữ sẽ sinh hạ cho Vua một con trai, được gọi là Emmanuel (x. Is 7,14).
Chi thể của thân thể Chúa Kitô
Chi thể của thân thể Chúa Kitô
Theo thánh Phaolô, chi thể (của Thân Thể Chúa Kitô) chỉ các tín hữu trong Hội Thánh có Chúa Kitô là Đầu (x. 1 Cr 12,12-30; GH 7).
Bội giáo
Bội giáo
Vào thời đầu của Giáo hội, bội giáo là một trong ba tội mà người ta cho rằng không thể tha thứ được. Sau đó, tội được tha nhưng cần có sự đền tội công khai.