Contemplatio, Contemplation, Contemplation
Chiêm: ngắm, nhìn; niệm: ngẫm nghĩ. Chiêm niệm: ngắm nhìn và ngẫm nghĩ.
![]() |
Chiêm niệm là chiêm ngắm Chúa Giêsu trong đức tin, tham dự vào các mầu nhiệm của Người, lắng nghe Lời Chúa, và mến yêu Người trong thầm lặng ( x. GLHTCG 2724).
Chiêm niệm là một hồng ân Thiên Chúa ban tặng; là một tương quan Giao Ước Thiên Chúa thiết lập nơi đáy lòng con người; là sự hiệp thông với Ba Ngôi Chí Thánh, qua đó, con người được làm cho trở nên “giống Thiên Chúa” (x. GLHTCG 2713).
Tiểu ban Từ vựngUBGLĐT/HĐGMVN

Bình luận