Publicanus, Tax Collector, Publicain
Thu: nhận; thuế: khoản phải nộp cho cơ quan quản lý theo quy định. Thu thuế: nhận lấy tiền người khác phải nộp theo quy định.
Người thu thuế là nhân viên làm việc cho Rôma trong ngành thuế vụ.

Vào thời Chúa Giêsu, nước Israel sống dưới sự cai trị của đế quốc Rôma. Những người thu thuế làm việc cho Rôma, nên dễ bị người Do Thái ghét bỏ, coi như những kẻ phản bội dân tộc và tôn giáo. Hơn nữa, có những người thu thuế đã lạm thu vì tư lợi. Bởi đó họ thường bị xếp vào hạng “các kẻ tội lỗi” (x. Mt 9,10-11).
Ngược lại với thái độ khinh bỉ và xa lánh của mọi người, Chúa Giêsu lại tỏ ra khoan dung, nhân từ đối với người thu thuế. Người đã kêu gọi Lêvi - một người thu thuế làm môn đệ (x. Lc 5,27-32), và đã cảm hóa Giakêu - đứng đầu những người thu thuế (x. Lc 19,1-10). Người thu thuế trở nên đối tượng tình thương của Chúa Giêsu: “Tôi không đến để kêu gọi người công chính, mà để kêu gọi người sám hối ăn năn” (Lc 5,32).
Tiểu ban Từ vựng - UBGLĐT/HĐGMVN
Bình luận